đại chúng

Học thuật
Thân thiện
đại chúng

Một buổi hòa nhạc đại chúng thu hút rất nhiều người tham gia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số đông nhân dân, quần chúng rộng rãi: Chỉ tập hợp đông đảo người dân trong xã hội, không phân biệt giai cấp hay tầng lớp cụ thể.
  2. Tính từ:

    • tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng: Thuộc về hoặc dành cho số đông, dễ tiếp cận được nhiều người ưa thích.
    • Nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân: Mang mục đích phục vụ lợi ích chung của cộng đồng rộng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nghệ thuật chân chính phải bắt nguồn từ đại chúng. (Nghệ thuật chân chính phải xuất phát từ quần chúng nhân dân đông đảo.)
    • Chính sách đó được sự ủng hộ của đại chúng. (Chính sách đó nhận được sự ủng hộ của đa số quần chúng.)
  • Tính từ:

    • Đây một tờ báo nội dung đại chúng, dễ hiểu. (Đây một tờ báo nội dung phù hợp với số đông, dễ hiểu.)
    • Nền văn hoá mới cần mang tính dân tộc, khoa học đại chúng. (Nền văn hoá mới cần tính chất dân tộc, khoa học phục vụ quần chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn hoá đại chúng": Chỉ các sản phẩm, xu hướng văn hoá được số đông công chúng đón nhận tiêu thụ rộng rãi.

    • Âm nhạc pop một bộ phận quan trọng của văn hoá đại chúng. (Âm nhạc pop một phần quan trọng của nền văn hoá phổ biến trong quần chúng.)
  • "Phương tiện truyền thông đại chúng": Chỉ các công cụ truyền thông đến với công chúng rộng rãi như báo chí, đài phát thanh, truyền hình.

    • Truyền hình một phương tiện truyền thông đại chúng hữu hiệu. (Truyền hình một công cụ truyền thông hiệu quả đến với đông đảo công chúng.)
Biến thể từ liên quan
  • Quần chúng (danh từ): Chỉ tập hợp đông người dân, thường dùng trong các ngữ cảnh chính trị - xã hội. Từ này gần nghĩa với đại chúng khi danh từ.
  • Đại chúng hoá (động từ): Hành động làm cho một cái đó trở nên phổ biến, dễ tiếp cận với số đông.
    • Việc đại chúng hoá công nghệ giúp nhiều người tiếp cận thông tin dễ dàng hơn. (Việc phổ biến rộng rãi công nghệ giúp nhiều người tiếp cận thông tin dễ dàng hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Công chúng (danh từ): Tập hợp những người tiếp nhận, công chúng (thường dùng trong lĩnh vực nghệ thuật, truyền thông).
  • Quảng đại quần chúng (cụm danh từ): Quần chúng rộng rãi (nhấn mạnh tính chất đông đảo, rộng khắp).
Các cụm từ liên quan
  • Phục vụ đại chúng: Hành động phục vụ cho lợi ích nhu cầu của số đông nhân dân.

    • Nhiệm vụ của đài phát thanh phục vụ đại chúng. (Nhiệm vụ của đài phát thanh phục vụ quần chúng rộng rãi.)
  • Mang tính đại chúng: đặc điểm phù hợp, dễ được số đông chấp nhận.

    • Lối kiến trúc này mang tính đại chúng thiết thực tiết kiệm. (Lối kiến trúc này tính phổ biến thiết thực tiết kiệm.)
Thành ngữ/Từ ghép liên quan
  • Báo chí đại chúng: Chỉ các loại báo chí hướng tới đối tượng độc giả rộng rãi trong xã hội.
  • Giải trí đại chúng: Các hình thức giải trí được số đông công chúng ưa chuộng.
đại chúng

Một buổi hòa nhạc đại chúng thu hút rất nhiều người tham gia.

  1. dt. (H. đại: lớn; chúng: số đông người) Số đông nhân dân: Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng ra trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trg-chinh). // tt. tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân: Văn hoá mới Việt-nam phải ba tính chất: dân tộc, khoa học đại chúng (Trg-chinh).

Từ chứa "đại chúng"